rung chuyển

Học thuật
Thân thiện
rung chuyển

Động đất rung chuyển ngôi nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lay động, làm chuyển động mạnh mẽ một vật thể: Chỉ hành động tác động một lực mạnh khiến cho một vật thể (thường lớn, vững chắc) bị dao động, chấn động.
    • Tác động mạnh mẽ, gây chấn động đến tinh thần, tư tưởng hoặc một hệ thống: Chỉ sự ảnh hưởng sâu sắc, làm thay đổi hoặc lung lay niềm tin, quan điểm, trạng thái ổn định của một cá nhân, cộng đồng hay một tổ chức.
dụ sử dụng
  • Về nghĩa vật :
    • Trận động đất mạnh đã rung chuyển cả thành phố. (Một trận động đất mạnh đã làm lay động cả thành phố.)
    • Tiếng nổ lớn rung chuyển mặt đất. (Tiếng nổ lớn làm chấn động mặt đất.)
  • Về nghĩa tinh thần/tư tưởng:
    • Phát hiện mới này có thể rung chuyển nền tảng của ngành vật . (Phát hiện mới này có thể tác động mạnh mẽ đến nền tảng của ngành vật .)
    • Vụ bối đã rung chuyển lòng tin của công chúng. (Vụ bối đã làm lung lay lòng tin của công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm rung chuyển": Nhấn mạnh hành động chủ động gây ra sự chấn động.
    • Chiến thắng lịch sử đó đã làm rung chuyển cả thế giới. (Chiến thắng lịch sử đó đã gây chấn động cả thế giới.)
  • "Bị rung chuyển": Diễn tả trạng thái bị tác động, chịu ảnh hưởng mạnh.
    • Nền kinh tế bị rung chuyển bởi cuộc khủng hoảng. (Nền kinh tế bị chấn động bởi cuộc khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rung (đg): Chuyển động qua lại với biên độ nhỏ, nhanh; thường dùng cho vật nhỏ hoặc âm thanh (rung chuông, giọng nói run rẩy).
  • Chuyển (đg): Thay đổi vị trí, trạng thái, hình dạng (chuyển nhà, chuyển biến).
  • Chấn động (đg/d): Có nghĩa tương tự "rung chuyển", thường dùng trong các văn bản trang trọng hoặc báo chí để chỉ sự kiện gây sốc lớn (tin gây chấn động, chấn động địa chất).
Từ đồng nghĩa
  • Lay chuyển (đg): (Từ , ít dùng) Có nghĩa tương tự "rung chuyển".
  • Lung lay (đg): Thường dùng cho nghĩa tinh thần, chỉ sự suy yếu, không còn vững chắc (lung lay ý chí, niềm tin lung lay).
  • Dao động (đg): Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng; cũng có thể chỉ sự thay đổi, không kiên định trong tư tưởng.
Thành ngữ liên quan
  • Rung chuyển tận gốc rễ: Nhấn mạnh mức độ ảnh hưởng cực kỳ sâu sắc toàn diện, làm đảo lộn hoàn toàn.
    • Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đang rung chuyển tận gốc rễ mọi lĩnh vực. (Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đang tác động cực kỳ sâu sắc đến mọi lĩnh vực.)
rung chuyển

Động đất rung chuyển ngôi nhà.

  1. đg. 1. Lay động mạnh: Động đất rung chuyển nhà. 2. Tác động mạnh vào tinh thần: Chiến thắng Điện-Biên rung chuyển dư luận Pháp.

Từ chứa "rung chuyển"